Vải sợi thủy tinh phủ PTFE chống nhiệt với khả năng chống ăn mòn hóa học và bề mặt không dính cho các ứng dụng công nghiệp

Nguồn gốc Trung Quốc
Hàng hiệu 3A Rubber
Chứng nhận ROHS/FCC/SGS
Số mô hình 3A3008
Số lượng đặt hàng tối thiểu 1roll
Giá bán negotiable
chi tiết đóng gói Đóng gói trong thùng carton
Thời gian giao hàng 10 ngày làm việc sau khi nhận được thanh toán của bạn
Điều khoản thanh toán T/T,L/C,PayPal,Công Đoàn Phương Tây
Khả năng cung cấp 10000rolls mỗi tháng
Thông tin chi tiết sản phẩm
Vật liệu vải sợi thủy tinh phủ PTFE Màu sắc nâu, đen, trắng
Chịu nhiệt độ -140°C - +260°C Chất kết dính đồng ý ủng hộ
độ dày 0,08-0,9mm Chiều rộng 1-4m
Chiều dài 20-100m
Làm nổi bật

vải sợi thủy tinh tráng phủ ptfe

,

vải sợi silicone bọc thủy tinh

Để lại lời nhắn
Mô tả sản phẩm
Vải sợi thủy tinh phủ PTFE chịu nhiệt công nghiệp dùng làm lót lò nướng
Tổng quan sản phẩm

Vải sợi thủy tinh chất lượng cao được phủ nhựa PTFE tuyệt vời, mang lại khả năng chịu nhiệt vượt trội, chống ăn mòn hóa học xuất sắc, đặc tính điện và đặc tính ma sát thấp.

Loại vải sợi thủy tinh phủ PTFE này có thể sử dụng ở nhiệt độ từ -140°C đến 260°C, với khả năng chống chịu thời tiết và chống lão hóa đặc biệt. Trong điều kiện thực tế ở 250°C trong 200 ngày, vật liệu vẫn giữ được cường độ mà không bị giảm trọng lượng. Ở 350°C trong 120 giờ, trọng lượng giảm chưa đến 0,6%. Ở -140°C, vải vẫn mềm dẻo mà không bị nứt.

Vật liệu chống lại axit, kiềm, axit nitric và nhiều loại ăn mòn chất lỏng hữu cơ, cung cấp sự bảo vệ chống lại hầu hết các loại thuốc hóa học. Đặc tính chống dính của nó giúp dễ dàng rửa sạch các vết bẩn, nhựa, vật liệu phủ và các hạt bụi khác.

Thông số kỹ thuật
  • Chất liệu: Sợi thủy tinh phủ PTFE
  • Chất lượng: Hạng cao cấp
  • Màu sắc: Nâu, đen, trắng, đỏ và các tùy chọn khác
  • Bề mặt: Mịn/mịn
  • Khả năng chịu nhiệt: -140°C đến +260°C
  • Keo dán: Có sẵn keo dán một mặt
Các tính năng chính
  • Kích thước ổn định trong các điều kiện khác nhau
  • Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời
  • Đặc tính bề mặt chống dính
  • Khả năng chống hóa chất vượt trội
  • Khả năng chịu nhiệt tốt với dải nhiệt độ làm việc từ -140°C đến 350°C
  • Dễ dàng làm sạch keo dán trên bề mặt
  • Khả năng chống lại hầu hết các loại thuốc hóa học, axit, kiềm và muối
  • Chống cháy với đặc tính lão hóa thấp
  • Hệ số ma sát và hằng số điện môi thấp
  • Khả năng cách điện tuyệt vời
  • Cường độ cao với hệ số giãn dài dưới 5‰
Ứng dụng
  • Các loại lót chịu nhiệt cao bao gồm lót lò vi sóng, lót lò nướng và các loại lót nhiệt khác
  • Lót trung gian dính
  • Băng tải, băng ép, băng hàn yêu cầu khả năng chịu nhiệt cao, đặc tính chống dính và chống hóa chất
  • Vật liệu phủ hoặc bọc trong ngành dầu khí và hóa chất
  • Vật liệu bọc, vật liệu cách điện và vật liệu chịu nhiệt cao trong ngành điện
  • Vật liệu khử lưu huỳnh trong các nhà máy điện
PTFE coated fiberglass fabric sample showing texture and surface finish Close-up view of PTFE coated fiberglass fabric demonstrating material quality
Bảng thông số kỹ thuật sản phẩm
Mục Màu sắc Độ dày Chiều rộng tối đa Trọng lượng Độ bền kéo Nhiệt độ
3A3008B08nâu0,08mm1250mm150g/m²180/140N/cm-140 - +260°C
3A3008W08trắng0,08mm1250mm150g/m²180/140N/cm-140 - +260°C
3A3008M08be0,08mm1250mm150g/m²180/140N/cm-140 - +260°C
3A3008H08đen0,08mm1250mm150g/m²180/140N/cm-140 - +260°C
3A3008B13nâu0,13mm1250mm260g/m²290/260N/cm-140 - +260°C
3A3008W13trắng0,13mm1250mm260g/m²290/260N/cm-140 - +260°C
3A3008M13be0,13mm1250mm260g/m²290/260N/cm-140 - +260°C
3A3008H13đen0,13mm1250mm260g/m²290/260N/cm-140 - +260°C
3A3008B15nâu0,15mm1250mm300g/m²310/260N/cm-140 - +260°C
3A3008W15trắng0,15mm1250mm300g/m²310/260N/cm-140 - +260°C
3A3008M15be0,15mm1250mm300g/m²310/260N/cm-140 - +260°C
3A3008H15đen0,15mm1250mm300g/m²310/260N/cm-140 - +260°C
3A3008B18nâu0,18mm1250mm330g/m²400/360N/cm-140 - +260°C
3A3008W18trắng0,18mm1250mm330g/m²400/360N/cm-140 - +260°C
3A3008M18be0,18mm1250mm330g/m²400/360N/cm-140 - +260°C
3A3008H18đen0,18mm1250mm330g/m²400/360N/cm-140 - +260°C
3A3008B25nâu0,25mm2800mm450g/m²550/500N/cm-140 - +260°C
3A3008W25trắng0,25mm2800mm450g/m²550/500N/cm-140 - +260°C
3A3008M25be0,25mm2800mm450g/m²550/500N/cm-140 - +260°C
3A3008H25đen0,25mm2800mm450g/m²550/500N/cm-140 - +260°C
3A3008B35nâu0,35mm3200mm700g/m²650/600N/cm-140 - +260°C
3A3008W35trắng0,35mm3200mm700g/m²650/600N/cm-140 - +260°C
3A3008M35be0,35mm3200mm700g/m²650/600N/cm-140 - +260°C
3A3008H35đen0,35mm3200mm700g/m²650/600N/cm-140 - +260°C
3A3008B40Nâu0,40mm3500mm780g/m²820/500N/cm-140 - +260°C
3A3008W40Trắng0,40mm3500mm780g/m²820/500N/cm-140 - +260°C
3A3008M40be0,40mm3500mm780g/m²820/500N/cm-140 - +260°C
3A3008H40đen0,40mm3500mm780g/m²820/500N/cm-140 - +260°C
3A3008B65Nâu0,65mm4000mm1100g/m²880/730N/cm-140 - +260°C
3A3008W65Trắng0,65mm4000mm1100g/m²880/730N/cm-140 - +260°C
3A3008M65be0,65mm4000mm1100g/m²880/730N/cm-140 - +260°C
3A3008H65đen0,65mm4000mm1100g/m²880/730N/cm-140 - +260°C
3A3008B90Nâu0,90mm4000mm1500g/m²1050/950N/cm-140 - +260°C
3A3008W90Trắng0,90mm4000mm1500g/m²1050/950N/cm-140 - +260°C
3A3008M90be0,90mm4000mm1500g/m²1050/950N/cm-140 - +260°C
3A3008H90đen0,90mm4000mm1500g/m²1050/950N/cm-140 - +260°C
Lưu ý: Khi gửi yêu cầu, vui lòng xác nhận yêu cầu về vật liệu, màu sắc, kích thước và số lượng.