Chống thời tiết Bảng cao su công nghiệp siêu mỏng với khả năng chống lão hóa tuyệt vời

Place of Origin China
Hàng hiệu 3Arubber
Chứng nhận ISO9001
Model Number 3A5001
Minimum Order Quantity 2rolls
Giá bán USD1.20-12.00/piece
Packaging Details Pakcing in Rolls
Delivery Time 10-15days
Điều khoản thanh toán T/T, Công Đoàn Phương Tây, Paypal, Tiền Gram
Supply Ability 100000m²
Thông tin chi tiết sản phẩm
Chống lão hóa Xuất sắc Độ giãn dài 170%-760%
Độ bền kéo 2-24MPA Chiều dài 1,0-20m
độ dày 0,5-100,0mm Phạm vi nhiệt độ -35°C - +85°C
độ cứng 35, 40, 50, 60, 70, 80, 90+/-5 bờ A Kháng hóa chất Xuất sắc
Làm nổi bật

Chất liệu cao su công nghiệp chống thời tiết

,

Bảng cao su công nghiệp siêu mỏng

,

Chống khí hậu Bảng cao su mỏng

Để lại lời nhắn
Mô tả sản phẩm
Weather Resistance Industrial Rubber Sheet siêu mỏng
Our SBR rubber sheets and rolls are manufactured using high-quality Styrene Butadiene Rubber (SBR) material through drum vulcanizer (ROTOCURE) or plate vulcanizer processes. Các tấm và cuộn cao su SBR của chúng tôi được sản xuất bằng cách sử dụng chất lượng cao cao cao cao cao cao su Styrene Butadiene (SBR) thông qua các quy trình bơm bơm bằng trống (ROTOCURE) hoặc bơm bằng đĩa.These industrial-grade rubber products feature medium hardness with exceptional tensile strength Những sản phẩm cao su cấp công nghiệp này có độ cứng trung bình với độ bền kéo đặc biệt, có khả năng chống mòn cao, và không có mùi.
Available in thicknesses from 0.5-10mm with shiny surfaces (drum vulcanized) and 12-100mm thicknesses (plate vulcanized) for higher density requirements.Được thiết kế để hoạt động trong điều kiện áp suất cao trong phạm vi nhiệt độ từ -35 °C đến +100 °C trong cả môi trường không khí và nước. Lý tưởng cho đâm các con dấu khác nhau, miếng dán, và các thành phần yêu cầu cao chống mòn, tác động chống, và hiệu suất đệm vượt trội.
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng đặc trưng (g/cm3) Độ bền kéo (Mpa) Chiều dài (%) Độ cứng (Bờ A) Độ dày (mm) Chiều rộng (m) Chiều dài (m)
1.7217065 ± 51.0-1000.1-2.01-10.0
1.62.520065 ± 51.0-1000.1-2.01-10.0
1.5320065 ± 51.0-1000.1-2.01-10.0
1.45420040-80±51.0-1000.1-2.01-10.0
1.4525040-80±51.0-1000.1-2.01-10.0
1.35830040-80±50.5-1000.1-3.61-10.0
1.251035040-80±50.5-1000.1-3.61-10.0
1.151238040-80±50.5-1000.1-3.61-10.0
Các thông số kỹ thuật bổ sung
Vật liệu:Virgin SBR Rubber or reclaimed SBR
Chất lượng:Nhựa công nghiệp
Màu sắc:Đen, trắng, đỏ, xám, xanh lá cây, xanh dương, vv
Bề mặt:Vải mịn/mẹo, vải mịn/mẹo, vải hai lần
Nhập:Tăng cường và chèn 1-3PLY bông, polyester, vải EP hoặc lưới dây SS201, SS304, SS316
Độ bền kéo:2-12 Mpa
Độ cứng:40, 50, 60, 70, 80+/-5 bờ A
Chiều dài:170%-380%
Mật độ:1.15-1.70 g/cm3
Nhiệt độ hoạt động:-35°C đến +100°C
Độ dày:0.5-100.0 mm
Chiều rộng:0.1-3.6 m
Chiều dài:1.0-10 m
OEM:Customized sizes available upon agreement (kích thước tùy chỉnh)
Bao bì
In rolls with plastic bags inside, outer white woven bags and finally wooden pallets (Trong cuộn với túi nhựa bên trong, túi nhựa da trắng bên ngoài và cuối cùng là sàn gỗ)
Đối với dữ liệu kỹ thuật chi tiết và thông tin, xin vui lòng email:
sales@3Arubber.com

When inquiring, please specify: Khi hỏi, xin hãy chỉ rõ:sức kéo, độ cứng, màu sắc, kích thước và số lượng
Dịch vụ tùy chỉnh
3Arubber offers comprehensive customization services for our Industrial Rubber Sheet (Model: 3A5001). Được sản xuất ở Trung Quốc với số lượng đặt hàng tối thiểu là 2 cuộn.Products are packaged in rolls and delivered within 10-15 days Các sản phẩm được đóng gói trong cuộn và được giao trong 10-15 ngày.
Phương pháp thanh toán:T/T, Western Union, PayPal, Money Gram
Khả năng cung cấp:100,000 mét vuông
Custom Length:1.0 đến 20 meters
Vật liệu:Natural rubber with excellent aging resistance and ozone resistance (nhựa cao su tự nhiên có khả năng chống lão hóa tuyệt vời và khả năng chống ozone)
Màu sắc có sẵn:Màu đen, trắng, nâu, màu đỏ, xanh lá cây
Từ khóa liên quan
  • Rubber Sheet
  • SBR Rubber Sheet
  • Bảng cao su ESD
  • Anti-Static Rubber Sheet
  • Bảng cao su công nghiệp
Bao bì và vận chuyển
Tùy chọn đóng gói
  • Rolls: Custom lengths and widths based on customer requirements
  • Sheets: Flat sheet packaging for convenient handling and storage (Bảng giấy phẳng để xử lý và lưu trữ thuận tiện)
  • Pallets: Bulk orders packaged on pallets for efficient transportation Các đơn đặt hàng lớn được đóng gói trên pallet để vận chuyển hiệu quả
Phương pháp vận chuyển
  • Sea Freight: International shipping to major global ports: vận chuyển hàng hải quốc tế đến các cảng lớn trên thế giới
  • Air Freight: Expedited shipping for urgent orders (Điều vận chuyển nhanh cho các đơn đặt hàng khẩn cấp)
  • Land Transportation: Domestic and regional delivery services: Dịch vụ giao hàng nội địa và khu vực
Mỗi đơn đặt hàng trải qua đóng gói cẩn thận và kiểm tra để đảm bảo hoàn hảo khi đến.